Tính năng nổi bật
- 22 cổng Gigabit PoE+ – Kết nối và cấp nguồn trực tiếp cho nhiều thiết bị như Access Point, camera IP và thiết bị mạng PoE+.
- Bổ sung kết nối tốc độ 2.5G và khả năng cấp nguồn PoE+, phù hợp cho các thiết bị cần băng thông cao hơn Gigabit.
- Trang bị 2 cổng SFP+ 10G và 2 cổng SFP 2.5G, tạo đường kết nối tốc độ cao lên hệ thống mạng phía trên.
- Công suất PoE đầu ra 400W – Cung cấp nguồn tập trung cho hệ thống nhiều thiết bị PoE, phù hợp với các cấu hình triển khai có mật độ thiết bị cao.
- Đáp ứng lưu lượng truyền tải đồng thời trên hệ thống nhiều cổng kết nối, hỗ trợ xử lý lưu lượng gói tin lớn
- Hỗ trợ VLAN, STP/RSTP/MSTP, QoS và IGMP Snooping để phân tách và kiểm soát lưu lượng mạng.
- Hỗ trợ Web, SNMP, CLI và Cloud App/Web, thuận tiện cho cấu hình và quản lý thiết bị.
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Loại thiết bị | L2 Smart Switch |
| Cổng mạng | 22 × 10/100/1000BASE-T PoE+ |
| Cổng mạng bổ sung | 2 × 10/100/1000BASE-T |
| Cổng 2.5G Combo | 2 × 2.5G Combo PoE+ |
| Cổng uplink | 2 × SFP+ 10G + 2 × SFP 2.5G |
| Switching Capacity | 98 Gbps |
| Forwarding Rate | 73 Mpps |
| PoE | Có |
| Tổng công suất PoE | 484,27W |
| Công suất PoE đầu ra | 400W |
| Quản lý | Web, SNMP, CLI, Cloud App/Web |
| VLAN | Có |
| STP | STP/RSTP/MSTP |
| QoS | Có |
| IGMP Snooping | Có |
| Kích thước | 43.6 × 442 × 220 mm |
| Nguồn điện | 100–240V AC, 50/60Hz |
| Nhiệt độ hoạt động | -5°C đến 40°C |





